Chữ 葫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葫, chiết tự chữ HỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葫:

葫 hồ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 葫

葫

Chiết tự chữ 葫

Chiết tự chữ hồ bao gồm chữ 草 胡 hoặc 艸 胡 hoặc 艹 胡 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 葫 cấu thành từ 2 chữ: 草, 胡
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 胡 hò, hồ
  • 2. 葫 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 胡
  • 艸 tháu, thảo
  • 胡 hò, hồ
  • 3. 葫 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 胡
  • 艹 thảo
  • 胡 hò, hồ
  • hồ [hồ]

    U+846B, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu2, xia2;
    Việt bính: wu4;

    葫 hồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 葫

    (Danh) Tỏi tây (Allium scorodoprasum).

    (Danh)
    Hồ lô 葫
    蘆 quả bầu (Lagenaria siceraria).
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lão quân chỉ bích thượng quải nhất cá đại hồ lô, thuyết đạo: Nhĩ nhược mãi tửu khiết thì, chỉ xuất thảo trường đầu đông đại lộ khứ nhị tam lí tiện hữu thị tỉnh 老軍指壁上掛一個大葫蘆, 說道: 你若買酒喫時, 只出草場投東大路去二三里便有市井 (Đệ thập hồi) Người lính già chỉ lên tường có treo một quả hồ lô to, nói: Khi nào anh muốn mua rượu, cứ ra khỏi nhà thảo liệu (nhà trữ rơm cỏ) theo đường lớn phía đông đi hai ba dặm sẽ có chợ bán.
    § Còn gọi là biển bồ 扁蒲, bào qua 匏瓜, bồ lô 蒲蘆, bồ qua 蒲瓜, hồ lô 壺蘆, hồ lô 胡盧, hồ lô nhi 葫蘆兒, hồ qua 瓠瓜.
    hồ, như "hồ lô" (vhn)

    Nghĩa của 葫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: HỒ
    1. dây bầu; bầu hồ lô。一年生草本植物,茎蔓生,叶子互生,心脏形,花白色。果实中间细,像两个球连在一起,表面光滑,可做器皿,也供玩赏。
    2. quả bầu。这种植物的果实。

    Chữ gần giống với 葫:

    萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,

    Chữ gần giống 葫

    菑, 蒙, 蒠, 蒟, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 葫 Tự hình chữ 葫 Tự hình chữ 葫 Tự hình chữ 葫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 葫

    hồ葫:hồ lô
    葫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 葫 Tìm thêm nội dung cho: 葫