Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 阿非利加 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿非利加:
a phi lợi gia
Tức Phi Châu (tiếng Anh: Africa).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 非
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |

Tìm hình ảnh cho: 阿非利加 Tìm thêm nội dung cho: 阿非利加
