Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 误差 trong tiếng Trung hiện đại:
[wùchā] sai số。测定的数值或其他近似值与真值的差叫误差。
相对误差
sai số tương đối
绝对误差
sai số tuyệt đối
相对误差
sai số tương đối
绝对误差
sai số tuyệt đối
Nghĩa chữ nôm của chữ: 误
| ngộ | 误: | ngộ nhận, ngộ nghĩnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 差
| sai | 差: | sai quả |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| si | 差: | sâm si |
| sái | 差: | sái tay |
| sây | 差: | sây sứt; sây sát |
| sươi | 差: | muối sươi |

Tìm hình ảnh cho: 误差 Tìm thêm nội dung cho: 误差
