Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 晞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晞, chiết tự chữ HI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晞:
晞
Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;
晞 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 晞
(Động) Khô, ráo.◇Hạ Chú 賀鑄: Nguyên thượng thảo, lộ sơ hi 原上草, 露初晞 (Trùng quá xương môn vạn sự phi từ 重過閶門萬事非詞) Sương móc trên cỏ đồng vừa mới khô.
(Động) Phơi cho khô.
◇Kê Hàm 嵇含: Tường phụng hi khinh cách 翔鳳晞輕翮 (Duyệt tình 悅晴) Chim phượng bay phơi cánh nhẹ.
(Động) Tiêu tán.
(Động) Rạng sáng, rạng đông.
◇Thi Kinh 詩經: Đông phương vị hi 東方未晞 (Tề phong 齊風, Đông phương vị minh 東方未明) Phương đông chưa rạng sáng.
hi, như "thần lộ vị hi (sương sáng sớm chưa tan)" (gdhn)
Nghĩa của 晞 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 11
Hán Việt: HI
khô; ráo; khô khan。干;干燥。
晨露未晞
sương sớm chưa tan.
Số nét: 11
Hán Việt: HI
khô; ráo; khô khan。干;干燥。
晨露未晞
sương sớm chưa tan.
Chữ gần giống với 晞:
㫯, 㫰, 㫱, 㫲, 㫳, 㫴, 晗, 晙, 晚, 晛, 晜, 晝, 晞, 晡, 晢, 晤, 晥, 晦, 晧, 晨, 曽, 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晞
| hi | 晞: | thần lộ vị hi (sương sáng sớm chưa tan) |

Tìm hình ảnh cho: 晞 Tìm thêm nội dung cho: 晞
