Chữ 晞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晞, chiết tự chữ HI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晞:

晞 hi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 晞

晞

Chiết tự chữ 晞

Chiết tự chữ hi bao gồm chữ 日 希 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晞 cấu thành từ 2 chữ: 日, 希
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 希 he, hi, hy, hây, hê, hơi
  • hi [hi]

    U+665E, tổng 11 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: hei1;

    晞 hi

    Nghĩa Trung Việt của từ 晞

    (Động) Khô, ráo.
    ◇Hạ Chú 賀
    鑄: Nguyên thượng thảo, lộ sơ hi 原上草, 露初晞 (Trùng quá xương môn vạn sự phi từ 重過閶門萬事非詞) Sương móc trên cỏ đồng vừa mới khô.

    (Động)
    Phơi cho khô.
    ◇Kê Hàm 嵇含: Tường phụng hi khinh cách 翔鳳晞輕翮 (Duyệt tình 悅晴) Chim phượng bay phơi cánh nhẹ.

    (Động)
    Tiêu tán.

    (Động)
    Rạng sáng, rạng đông.
    ◇Thi Kinh 詩經: Đông phương vị hi 東方未晞 (Tề phong 齊風, Đông phương vị minh 東方未明) Phương đông chưa rạng sáng.
    hi, như "thần lộ vị hi (sương sáng sớm chưa tan)" (gdhn)

    Nghĩa của 晞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 11
    Hán Việt: HI
    khô; ráo; khô khan。干;干燥。
    晨露未晞
    sương sớm chưa tan.

    Chữ gần giống với 晞:

    㫯, 㫰, 㫱, 㫲, 㫳, 㫴, 晗, 晙, 晚, 晛, 晜, 晝, 晞, 晡, 晢, 晤, 晥, 晦, 晧, 晨, 曽, 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,

    Chữ gần giống 晞

    晫, 暇, 烯, 暍, 暌, 暋, 暊, 暉, 暈, 萅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晞 Tự hình chữ 晞 Tự hình chữ 晞 Tự hình chữ 晞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 晞

    hi晞:thần lộ vị hi (sương sáng sớm chưa tan)
    晞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晞 Tìm thêm nội dung cho: 晞