Từ: bánh mì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bánh mì:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bánh

Nghĩa bánh mì trong tiếng Việt:

["- d. Bánh làm bằng bột mì ủ men nướng chín trong lò, dùng làm món ăn chính ở một số nước."]

Dịch bánh mì sang tiếng Trung hiện đại:

面包 《食品, 把面粉加水等调匀, 发酵后烤制而成。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bánh

bánh:đóng bánh (đóng tảng)
bánh𤖶:tấm bánh
bánh:đóng bánh (đóng tảng)
bánh𥹘:bánh kẹo
bánh𬖪:bánh trái
bánh𨋣:xe ba bánh
bánh𩛄:bánh trái
bánh:bánh trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: mì

:nhu mì
𫗗:mì ăn liền
:lúa mì; bánh mì; mì sợi
󰚻:lúa mì; bánh mì; mì sợi
:lúa mì; bánh mì; mì sợi
:lúa mì; bánh mì; mì sợi
bánh mì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bánh mì Tìm thêm nội dung cho: bánh mì