Từ: 要塞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 要塞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 要塞 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàosài]
cứ điểm quan trọng; điểm mấu chốt。在军事上有重要意义的、有巩固的防御设备的据点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc
要塞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 要塞 Tìm thêm nội dung cho: 要塞