Từ: 恒河沙数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恒河沙数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恒河沙数 trong tiếng Trung hiện đại:

[HéngHéshāshù] hằng hà sa số; nhiều vô kể; nhiều không đếm xuể。形容数量极多,像恒河里的沙子一样(原是佛经里的话,恒河是印度的大河)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恒

hằng:hằng tâm; hằng tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
恒河沙数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恒河沙数 Tìm thêm nội dung cho: 恒河沙数