Chữ 斅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斅, chiết tự chữ HIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斅:

斅

Đây là các chữ cấu thành từ này: 斅

斅

Chiết tự chữ 斅

Chiết tự chữ hiệu bao gồm chữ 學 攴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

斅 cấu thành từ 2 chữ: 學, 攴
  • 學 học, hục
  • 攴 phộc
  • []

    U+6585, tổng 20 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ⽾;
    Pinyin: xiao4, jiao3;
    Việt bính: haau6 hok6;

    斅

    Nghĩa Trung Việt của từ 斅


    hiệu, như "giám hiệu, hiệu trưởng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 斅:

    㪭, 斅, 斆,

    Dị thể chữ 斅

    斆, 𢽾,

    Chữ gần giống 斅

    敽, 敯, 敍, 敊, 鈙, 敆, 敁, 敠, 敡, 鼔,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斅 Tự hình chữ 斅 Tự hình chữ 斅 Tự hình chữ 斅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 斅

    hiệu斅:giám hiệu, hiệu trưởng
    斅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斅 Tìm thêm nội dung cho: 斅