Từ: 眾心成城 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眾心成城:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chúng tâm thành thành
Nhiều người đồng lòng tạo nên lực lượng vững chắc như tường thành. Tỉ dụ sức mạnh của sự đoàn kết, đồng tâm hiệp lực.
◇Quốc ngữ 學:
Cố ngạn viết: Chúng tâm thành thành, chúng khẩu thước kim
曰: 城, 金 (Chu ngữ hạ 下).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眾

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì
眾心成城 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眾心成城 Tìm thêm nội dung cho: 眾心成城