Từ: 见背 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 见背:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 见 • 背

Nghĩa của 见背 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànbèi] 书
tạ thế; từ trần; về nơi suối vàng; về chầu ông bà (nói khéo léo)。婉词,指长辈去世。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện见:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến见:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối背:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi背:bồi hồi
bổi背:đốt bổi
bội背:bội bạc; bội ước
见背 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 见背 Tìm thêm nội dung cho: 见背