Nghĩa của 见背 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiànbèi] 书
tạ thế; từ trần; về nơi suối vàng; về chầu ông bà (nói khéo léo)。婉词,指长辈去世。
tạ thế; từ trần; về nơi suối vàng; về chầu ông bà (nói khéo léo)。婉词,指长辈去世。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 背
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bổi | 背: | đốt bổi |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |

Tìm hình ảnh cho: 见背 Tìm thêm nội dung cho: 见背
