Từ: 舌面前音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舌面前音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 舌面前音 trong tiếng Trung hiện đại:

[shémiànqiányīn] âm trước mặt lưỡi。语音学上指舌面前部上升,靠着或接近齿龈、前硬腭发出的辅音,如普通话语音中的j、q、x。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
舌面前音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舌面前音 Tìm thêm nội dung cho: 舌面前音