Nghĩa của 觉察 trong tiếng Trung hiện đại:
[juéchá] phát giác; phát hiện; thấy ra được。发觉;看出来。
日子长了,她才觉察出他耳朵有些聋。
lâu ngày, cô ấy mới phát hiện ra tai của anh ấy hơi bị điếc.
日子长了,她才觉察出他耳朵有些聋。
lâu ngày, cô ấy mới phát hiện ra tai của anh ấy hơi bị điếc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉
| dác | 觉: | dáo dác, dớn dác |
| giác | 觉: | giác quan, thính giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 察
| sát | 察: | sát hạch |
| xét | 察: | xét hỏi, xét nét, xét án |

Tìm hình ảnh cho: 觉察 Tìm thêm nội dung cho: 觉察
