Từ: 觉察 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觉察:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 觉 • 察

Nghĩa của 觉察 trong tiếng Trung hiện đại:

[juéchá] phát giác; phát hiện; thấy ra được。发觉;看出来。
日子长了,她才觉察出他耳朵有些聋。
lâu ngày, cô ấy mới phát hiện ra tai của anh ấy hơi bị điếc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉

dác觉:dáo dác, dớn dác
giác觉:giác quan, thính giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát察:sát hạch
xét察:xét hỏi, xét nét, xét án
觉察 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 觉察 Tìm thêm nội dung cho: 觉察