Chữ 痖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痖, chiết tự chữ Á

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痖:

痖

Đây là các chữ cấu thành từ này: 痖

痖

Chiết tự chữ 痖

Chiết tự chữ á bao gồm chữ 病 亚 hoặc 疒 亚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痖 cấu thành từ 2 chữ: 病, 亚
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 亚 á
  • 2. 痖 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 亚
  • 疒 nạch
  • 亚 á
  • []

    U+75D6, tổng 11 nét, bộ Nạch 疒
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瘂;
    Pinyin: ya3, pi1;
    Việt bính: aa2;

    痖

    Nghĩa Trung Việt của từ 痖


    á, như "á khẩu (câm không nói)" (gdhn)

    Nghĩa của 痖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瘂)
    [yǎ]
    Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 11
    Hán Việt: Á
    câm; khản cổ; khàn giọng。同"哑"。

    Chữ gần giống với 痖:

    㾊, 㾋, 㾌, 㾍, 㾎, 㾏, 㾐, 㾑, 㾒, 痊, 痌, 痍, 痎, 痏, 痐, 痒, 痔, 痕, 痖, 𤵹, 𤵺, 𤶄, 𤶈, 𤶎, 𤶏, 𤶐, 𤶑, 𤶒,

    Dị thể chữ 痖

    瘂,

    Chữ gần giống 痖

    瘁, 瘬, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥, 瘦, 瘧, 瘨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痖 Tự hình chữ 痖 Tự hình chữ 痖 Tự hình chữ 痖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痖

    á痖:á khẩu (câm không nói)
    痖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痖 Tìm thêm nội dung cho: 痖