Cao su chống va đập cửa
Chữ 痖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痖, chiết tự chữ Á
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痖:
痖
Biến thể phồn thể: 瘂;
Pinyin: ya3, pi1;
Việt bính: aa2;
痖
á, như "á khẩu (câm không nói)" (gdhn)
Pinyin: ya3, pi1;
Việt bính: aa2;
痖
Nghĩa Trung Việt của từ 痖
á, như "á khẩu (câm không nói)" (gdhn)
Nghĩa của 痖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瘂)
[yǎ]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 11
Hán Việt: Á
câm; khản cổ; khàn giọng。同"哑"。
[yǎ]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 11
Hán Việt: Á
câm; khản cổ; khàn giọng。同"哑"。
Chữ gần giống với 痖:
㾊, 㾋, 㾌, 㾍, 㾎, 㾏, 㾐, 㾑, 㾒, 痊, 痌, 痍, 痎, 痏, 痐, 痒, 痔, 痕, 痖, 𤵹, 𤵺, 𤶄, 𤶈, 𤶎, 𤶏, 𤶐, 𤶑, 𤶒,Dị thể chữ 痖
瘂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痖
| á | 痖: | á khẩu (câm không nói) |

Tìm hình ảnh cho: 痖 Tìm thêm nội dung cho: 痖
