Cao su chống va đập cửa
Từ: 饱以老拳 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饱以老拳:
Nghĩa của 饱以老拳 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎoyǐlǎoquán] đấm; thoi; thụi。以拳头痛打。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饱
| bão | 饱: | bão hoà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拳
| quyền | 拳: | đánh quyền |
| quèn | 拳: | đồ quèn |

Tìm hình ảnh cho: 饱以老拳 Tìm thêm nội dung cho: 饱以老拳
