Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 维纶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 维纶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 维纶 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéilún] vi-ny-lon (Anh: vinylon)。用乙炔、乙烯、醋酸、甲醛为原料合成的纤维,性质与棉纤维相近,但强度较高,较耐磨,较轻,是合成纤维中吸水性较强的一种,宜于做夏季衣服,也用来制绳索、渔网等。通称维尼纶、维尼龙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纶

luân:luân (giải lụa đen)
维纶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 维纶 Tìm thêm nội dung cho: 维纶