Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
giác lạc
Góc, xó.Nơi hẻo lánh, hang cùng ngõ hẻm.★Tương phản:
đương trung
當中,
chánh trung
正中,
trung gian
中間,
trung ương
中央.
Nghĩa của 角落 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎoluò] 1. góc; xó; hốc。两堵墙或类似墙的东西相接处的凹角。
院子的一个角落长着一棵桃树。
một cây đào mọc ở góc vườn.
2. xó xỉnh; nơi hẻo lánh; hốc bà tó。偏僻的地方。
在祖国的每一个角落里,人们都在从事社会主义建设。
tại những nơi hẻo lánh của tổ quốc, mọi người đều xây dựng chủ nghĩa xã hội.
院子的一个角落长着一棵桃树。
một cây đào mọc ở góc vườn.
2. xó xỉnh; nơi hẻo lánh; hốc bà tó。偏僻的地方。
在祖国的每一个角落里,人们都在从事社会主义建设。
tại những nơi hẻo lánh của tổ quốc, mọi người đều xây dựng chủ nghĩa xã hội.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |

Tìm hình ảnh cho: 角落 Tìm thêm nội dung cho: 角落
