Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 央 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 央, chiết tự chữ ƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 央:
央
Pinyin: yang1, ben4;
Việt bính: joeng1
1. [央央] ương ương 2. [中央] trung ương;
央 ương
Nghĩa Trung Việt của từ 央
(Tính) Ở giữa, trong.◎Như: trung ương 中央 ở giữa.
◇Thi Kinh 詩經: Tố du tòng chi, Uyển tại thủy trung ương 遡游從之, 宛在水中央 (Tần phong 秦風, Kiêm gia 蒹葭) Đi xuôi theo dòng, Dường như (thấy người) ở giữa trong nước.
(Tính) Nửa.
◎Như: dạ vị ương 夜未央 đêm chưa quá nửa.
◇Tào Phi 曹丕: Tinh Hán tây lưu dạ vị ương 星漢西流夜未央 (Yên ca hành 燕歌行) Giải ngân hà trôi về tây, đêm chưa quá nửa.
(Động) Cầu cạnh, thỉnh cầu.
◎Như: ương nhân tác bảo 央人作保 cầu cạnh người bảo trợ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lão thân dã tiền nhật ương nhân khán lai, thuyết đạo minh nhật thị cá hoàng đạo hảo nhật 老身也前日央人看來, 說道明日是個黃道好日 (Đệ nhị thập tứ hồi) Hôm trước già này cũng nhờ người xem (lịch), nói mai là ngày hoàng đạo ngày tốt.
ương, như "trung ương" (vhn)
Nghĩa của 央 trong tiếng Trung hiện đại:
[yāng]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 5
Hán Việt: ƯƠNG
动
1. cầu khẩn; van xin。恳求。
央求
cầu khẩn; nài xin
名
2. trung tâm。中心。
中央
trung ương
动
3. kết thúc; dừng lại。 终止;完结。
夜未央
đêm chưa tàn
长乐未央
cuộc vui chưa dứt; cuộc vui chưa tàn.
Từ ghép:
央告 ; 央求 ; 央托 ; 央中
Số nét: 5
Hán Việt: ƯƠNG
动
1. cầu khẩn; van xin。恳求。
央求
cầu khẩn; nài xin
名
2. trung tâm。中心。
中央
trung ương
动
3. kết thúc; dừng lại。 终止;完结。
夜未央
đêm chưa tàn
长乐未央
cuộc vui chưa dứt; cuộc vui chưa tàn.
Từ ghép:
央告 ; 央求 ; 央托 ; 央中
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 央
| ương | 央: | trung ương |

Tìm hình ảnh cho: 央 Tìm thêm nội dung cho: 央
