Chữ 央 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 央, chiết tự chữ ƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 央:

央 ương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 央

Chiết tự chữ ương bao gồm chữ 冂 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

央 cấu thành từ 2 chữ: 冂, 大
  • quynh
  • dãy, dảy, thái, đại
  • ương [ương]

    U+592E, tổng 5 nét, bộ Đại 大
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yang1, ben4;
    Việt bính: joeng1
    1. [央央] ương ương 2. [中央] trung ương;

    ương

    Nghĩa Trung Việt của từ 央

    (Tính) Ở giữa, trong.
    ◎Như: trung ương
    ở giữa.
    ◇Thi Kinh : Tố du tòng chi, Uyển tại thủy trung ương , (Tần phong , Kiêm gia ) Đi xuôi theo dòng, Dường như (thấy người) ở giữa trong nước.

    (Tính)
    Nửa.
    ◎Như: dạ vị ương đêm chưa quá nửa.
    ◇Tào Phi : Tinh Hán tây lưu dạ vị ương 西 (Yên ca hành ) Giải ngân hà trôi về tây, đêm chưa quá nửa.

    (Động)
    Cầu cạnh, thỉnh cầu.
    ◎Như: ương nhân tác bảo cầu cạnh người bảo trợ.
    ◇Thủy hử truyện : Lão thân dã tiền nhật ương nhân khán lai, thuyết đạo minh nhật thị cá hoàng đạo hảo nhật , (Đệ nhị thập tứ hồi) Hôm trước già này cũng nhờ người xem (lịch), nói mai là ngày hoàng đạo ngày tốt.
    ương, như "trung ương" (vhn)

    Nghĩa của 央 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yāng]Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 5
    Hán Việt: ƯƠNG

    1. cầu khẩn; van xin。恳求。
    央求
    cầu khẩn; nài xin

    2. trung tâm。中心。
    中央
    trung ương

    3. kết thúc; dừng lại。 终止;完结。
    夜未央
    đêm chưa tàn
    长乐未央
    cuộc vui chưa dứt; cuộc vui chưa tàn.
    Từ ghép:
    央告 ; 央求 ; 央托 ; 央中

    Chữ gần giống với 央:

    , , , , , 𡗗,

    Chữ gần giống 央

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 央 Tự hình chữ 央 Tự hình chữ 央 Tự hình chữ 央

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 央

    ương:trung ương
    央 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 央 Tìm thêm nội dung cho: 央