Cao su chống va đập cửa

Chữ 暦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暦, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 暦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 暦

暦 cấu thành từ 3 chữ: 厂, 林, 日
  • hán, xưởng
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • []

    U+66A6, tổng 14 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 暦


    Chữ gần giống với 暦:

    , , , , , , , , , , , 𣉕, 𣉞, 𣉲, 𣉳, 𣉴, 𣉵, 𣉶, 𣉷, 𣉸, 𣉹,

    Chữ gần giống 暦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 暦 Tự hình chữ 暦 Tự hình chữ 暦 Tự hình chữ 暦

    暦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 暦 Tìm thêm nội dung cho: 暦