Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 解体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 解体 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiětǐ] 1. sự giải thể; sự tan rã。物体的结构分解。
2. tan rã; giải thể。崩溃;瓦解。
外国资本主义的侵入,曾对中国的封建经济起了解体的作用。
sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản nước ngoài càng có tác dụng làm tan rã nền kinh tế phong kiến của Trung Quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
解体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解体 Tìm thêm nội dung cho: 解体