Từ: 意象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意象:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 意 • 象

Nghĩa của 意象 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìxiàng] ý tưởng; hình ảnh。意境。
这首民歌意象新颖。
bài dân ca này có ý tưởng mới lạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy意:áy náy
ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi意:ai ơi, chàng ơi
ấy意:chốn ấy
ới意:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng象:con tượng
意象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 意象 Tìm thêm nội dung cho: 意象