Từ: 开脱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开脱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开脱 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāituō] gỡ tội; giải tội; bào chữa; chối bỏ trách nhiệm。推卸或解除(罪名或对过失的责任)。
开脱罪责。
gỡ tội.
不要为他开脱。
đừng có gỡ tội cho nó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 
开脱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开脱 Tìm thêm nội dung cho: 开脱