Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开脱 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāituō] gỡ tội; giải tội; bào chữa; chối bỏ trách nhiệm。推卸或解除(罪名或对过失的责任)。
开脱罪责。
gỡ tội.
不要为他开脱。
đừng có gỡ tội cho nó.
开脱罪责。
gỡ tội.
不要为他开脱。
đừng có gỡ tội cho nó.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱
| thoát | 脱: | thoát khỏi |
| thoạt | 脱: | thoạt tiên |
| thoắt | 脱: | thoăn thoắt |
| xoát | 脱: | xuýt xoát |
| xoắt | 脱: |

Tìm hình ảnh cho: 开脱 Tìm thêm nội dung cho: 开脱
