Từ: 妙龄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妙龄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妙龄 trong tiếng Trung hiện đại:

[miàolíng] tuổi thanh xuân; tuổi xuân。指女子的青春时期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu: 
dẹo:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo:xiên xẹo
xệu:nhai xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄

linh:linh (tuổi): cao linh (tuổi già)
lênh:lênh láng, lênh đênh
妙龄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妙龄 Tìm thêm nội dung cho: 妙龄