Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 闭经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闭经 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìjīng] mất kinh。因生理或异常情况而未来月经或停来月经的状态。女性已过青春期而未来月经者,称为原发性闭经,原有月经,以后停来者,称为继发性闭经。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
闭经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闭经 Tìm thêm nội dung cho: 闭经