Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 田径运动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 田径运动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 田径运动 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiánjìngyùndòng] vận động điền kinh。体育运动项目的一大类,包括各种跳跃、投掷、赛跑和竞走等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 径

kính:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
田径运动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 田径运动 Tìm thêm nội dung cho: 田径运动