Từ: 觥觥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觥觥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 觥觥 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōnggōng] cương trực; chính trực。形容刚直或健壮的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觥

quang:quang đãng
quanh:quanh co

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觥

quang:quang đãng
quanh:quanh co
觥觥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 觥觥 Tìm thêm nội dung cho: 觥觥