Từ: 触击 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 触击:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 触击 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùjī] va nhau; đâm nhau; đụng nhau。相互碰撞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 触

xúc:xúc động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)
触击 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 触击 Tìm thêm nội dung cho: 触击