Từ: 触动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 触动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 触动 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùdòng] 1. va; đụng; sờ; mó; chạm; tiếp xúc; tiếp giáp。碰;撞。
他在暗中摸索了半天,忽然触动了什么,响了一下。
anh ấy sờ soạng trong bóng tối một lúc lâu, bỗng đụng phải một vật gì đó phát ra tiếng động.
2. chạm đến; khuấy động; kích thích; kích động; khêu gợi (tình cảm, hồi ức)。因某种刺激而引起(感情变化、回忆等)。
这些话触动了老人的心事。
những lời nói ấy đã chạm đến nỗi lòng của người già.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 触

xúc:xúc động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
触动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 触动 Tìm thêm nội dung cho: 触动