Từ: 触诊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 触诊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 触诊 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùzhěn] bắt mạch。触摸检查;触摸探查。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 触

xúc:xúc động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诊

chẩn:chẩn đoán
触诊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 触诊 Tìm thêm nội dung cho: 触诊