Từ: 言出法随 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言出法随:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 言 • 出 • 法 • 随

Nghĩa của 言出法随 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánchūfǎsuí] Hán Việt: NGÔN XUẤT PHÁP TUỲ
nói là làm ngay; nói sao làm vậy。宣布之后立即按法执行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn言:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn言:ngỏn ngoẻn
ngồn言:ngồn ngộn
ngổn言:ngổn ngang
ngộn言:ngộn ngộn
ngủn言:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ随:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý
言出法随 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 言出法随 Tìm thêm nội dung cho: 言出法随