Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 祖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祖, chiết tự chữ CHỖ, TỎ, TỔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祖:
祖
Pinyin: zu3, jie1;
Việt bính: zou2
1. [彭祖] bành tổ 2. [高祖] cao tổ 3. [家祖] gia tổ 4. [家祖母] gia tổ mẫu 5. [佛祖] phật tổ 6. [初祖] sơ tổ 7. [先祖] tiên tổ;
祖 tổ
Nghĩa Trung Việt của từ 祖
(Danh) Ông bà (tức cha mẹ của cha mẹ mình).◎Như: tổ phụ mẫu 祖父母 ông bà nội, ngoại tổ phụ mẫu 外祖父母 ông bà ngoại.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Ngô tổ tử ư thị, ngô phụ tử ư thị, kim ngô tự vi chi thập nhị niên, ki tử giả sổ hĩ 吾祖死於是, 吾父死於是, 今吾嗣為之十二年, 幾死者數矣 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Ông tôi chết ở đó (ở chỗ làm nghề bắt rắn), cha tôi chết ở đó, nay tôi nối nghiệp được mười hai năm, đã mấy lần xuýt chết.
(Danh) Chỉ người đời trước.
◎Như: viễn tổ 遠祖 tổ tiên xa, tiên tổ 先祖 tổ tiên.
(Danh) Miếu thờ vị tổ đầu tiên (thủy tổ 始祖).
(Danh) Người sáng lập, khai sáng một môn phái.
◇Trịnh Huyền 鄭玄: Chú: điền tổ, thủy canh điền giả, vị Thần Nông dã 注: 田祖, 始耕田者, 謂神農也 Chú giải: "điền tổ", người đầu tiên làm ruộng, tức là Thần Nông vậy.
(Danh) Họ Tổ.
(Động) Tế thần đường (lộ thần 路神).
§ Ghi chú: Ngày xưa, lúc sắp ra đi làm lễ tế thần đường, gọi là tế tổ 祭祖.
(Động) Tiễn hành.
◎Như: tổ tiễn 祖餞 đưa tiễn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hoàn ông trương diên tổ tiễn 王不敢隱, 實供之 (Tiên nhân đảo 仙人島) Hoàn ông bày tiệc tiễn hành.
(Động) Noi theo.
◇Trung Dung 中庸: Trọng Ni tổ thuật Nghiêu Thuấn 仲尼祖述堯舜 Ông Trọng Ni noi theo đạo vua Nghiêu vua Thuấn.
(Động) Quen, biết.
tỏ, như "sáng tỏ, tỏ rõ" (vhn)
chỗ, như "chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè" (gdhn)
tổ, như "thuỷ tổ" (gdhn)
Nghĩa của 祖 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǔ]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 10
Hán Việt: TỔ
1. ông; bà。父母亲的上一辈。
祖父
ông nội
伯祖
ông bác
外祖
ông ngoại
2. tổ tông; tổ tiên。祖宗。
曾祖
tằng tổ
高祖
cao tổ
远祖
cụ tổ xa
3. ông tổ; tổ sư (người sáng lập ra sự nghiệp hay phái nào đó)。事业或派别的首创者。
鼻祖
ông tổ
祖师
tổ sư
4. họ Tổ。姓。
Từ ghép:
祖辈 ; 祖本 ; 祖鞭 ; 祖产 ; 祖冲之 ; 祖传 ; 祖坟 ; 祖父 ; 祖国 ; 祖籍 ; 祖居 ; 祖考 ; 祖龙一炬 ; 祖率 ; 祖母 ; 祖母绿 ; 祖上 ; 祖师 ; 祖始 ; 祖述 ; 祖孙 ; 祖先 ; 祖像 ; 祖业 ; 祖茔 ; 祖宗 ; 祖祖辈辈
Số nét: 10
Hán Việt: TỔ
1. ông; bà。父母亲的上一辈。
祖父
ông nội
伯祖
ông bác
外祖
ông ngoại
2. tổ tông; tổ tiên。祖宗。
曾祖
tằng tổ
高祖
cao tổ
远祖
cụ tổ xa
3. ông tổ; tổ sư (người sáng lập ra sự nghiệp hay phái nào đó)。事业或派别的首创者。
鼻祖
ông tổ
祖师
tổ sư
4. họ Tổ。姓。
Từ ghép:
祖辈 ; 祖本 ; 祖鞭 ; 祖产 ; 祖冲之 ; 祖传 ; 祖坟 ; 祖父 ; 祖国 ; 祖籍 ; 祖居 ; 祖考 ; 祖龙一炬 ; 祖率 ; 祖母 ; 祖母绿 ; 祖上 ; 祖师 ; 祖始 ; 祖述 ; 祖孙 ; 祖先 ; 祖像 ; 祖业 ; 祖茔 ; 祖宗 ; 祖祖辈辈
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖
| chỗ | 祖: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| tỏ | 祖: | sáng tỏ, tỏ rõ |
| tổ | 祖: | thuỷ tổ |

Tìm hình ảnh cho: 祖 Tìm thêm nội dung cho: 祖
