Chữ 笑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笑, chiết tự chữ TIẾU, TÉO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笑:

笑 tiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 笑

Chiết tự chữ tiếu, téo bao gồm chữ 竹 夭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笑 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 夭
  • trúc
  • eo, yêu, yếu, yểu, èo, ỉu
  • tiếu [tiếu]

    U+7B11, tổng 10 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiao4, shao4;
    Việt bính: siu3
    1. [倚門賣笑] ỷ môn mại tiếu 2. [鄙笑] bỉ tiếu 3. [乾笑] can tiếu 4. [含笑] hàm tiếu 5. [開玩笑] khai ngoạn tiếu 6. [可笑] khả tiếu 7. [冷笑] lãnh tiếu 8. [眉花眼笑] mi hoa nhãn tiếu 9. [一笑千金] nhất tiếu thiên kim 10. [哂笑] sẩn tiếu 11. [再笑] tái tiếu 12. [取笑] thủ tiếu 13. [笑吟吟] tiếu ngâm ngâm 14. [笑靨] tiếu yếp;

    tiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 笑

    (Động) Cười, vui cười.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Tiếu đàm nhân tại bích vân trung (Đề Yên Tử sơn Hoa Yên tự ) Tiếng người cười nói trong mây biếc.

    (Động)
    Cười chê.
    ◎Như: trào tiếu cười cợt, cợt nhạo, tiếu đàm nói cười (có ý chê bai).

    téo, như "một téo" (vhn)
    tiếu, như "tiếu lâm" (gdhn)

    Nghĩa của 笑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (咲)
    [xiào]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 10
    Hán Việt: TIẾU
    1. cười。露出愉快的表情,发出喜欢的声音。
    笑 容。
    dáng vui vẻ
    眉开眼笑
    。 mặt mày rạng rỡ
    哈哈大笑
    。 cười ha hả
    2. cười châm biếm。讥笑。
    见笑 。
    chê cười
    Từ ghép:
    笑柄 ; 笑哈哈 ; 笑话 ; 笑剧 ; 笑噱 ; 笑里藏刀 ; 笑脸 ; 笑骂 ; 笑貌 ; 笑眯眯 ; 笑面虎 ; 笑纳 ; 笑气 ; 笑容 ; 笑谈 ; 笑纹 ; 笑窝 ; 笑嘻嘻 ; 笑颜 ; 笑靥 ; 笑吟吟 ; 笑影 ; 笑语 ; 笑逐颜开

    Chữ gần giống với 笑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥫱, 𥬉, 𥬊, 𥬋,

    Dị thể chữ 笑

    ,

    Chữ gần giống 笑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笑 Tự hình chữ 笑 Tự hình chữ 笑 Tự hình chữ 笑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑

    tiếu:tiếu lâm
    téo:một téo

    Gới ý 15 câu đối có chữ 笑:

    竿

    Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

    Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

    笑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笑 Tìm thêm nội dung cho: 笑