Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 笑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笑, chiết tự chữ TIẾU, TÉO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笑:
笑
Pinyin: xiao4, shao4;
Việt bính: siu3
1. [倚門賣笑] ỷ môn mại tiếu 2. [鄙笑] bỉ tiếu 3. [乾笑] can tiếu 4. [含笑] hàm tiếu 5. [開玩笑] khai ngoạn tiếu 6. [可笑] khả tiếu 7. [冷笑] lãnh tiếu 8. [眉花眼笑] mi hoa nhãn tiếu 9. [一笑千金] nhất tiếu thiên kim 10. [哂笑] sẩn tiếu 11. [再笑] tái tiếu 12. [取笑] thủ tiếu 13. [笑吟吟] tiếu ngâm ngâm 14. [笑靨] tiếu yếp;
笑 tiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 笑
(Động) Cười, vui cười.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tiếu đàm nhân tại bích vân trung 笑談人在碧雲中 (Đề Yên Tử sơn Hoa Yên tự 題安子山花煙寺) Tiếng người cười nói trong mây biếc.
(Động) Cười chê.
◎Như: trào tiếu 嘲笑 cười cợt, cợt nhạo, tiếu đàm 笑談 nói cười (có ý chê bai).
téo, như "một téo" (vhn)
tiếu, như "tiếu lâm" (gdhn)
Nghĩa của 笑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (咲)
[xiào]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 10
Hán Việt: TIẾU
1. cười。露出愉快的表情,发出喜欢的声音。
笑 容。
dáng vui vẻ
眉开眼笑
。 mặt mày rạng rỡ
哈哈大笑
。 cười ha hả
2. cười châm biếm。讥笑。
见笑 。
chê cười
Từ ghép:
笑柄 ; 笑哈哈 ; 笑话 ; 笑剧 ; 笑噱 ; 笑里藏刀 ; 笑脸 ; 笑骂 ; 笑貌 ; 笑眯眯 ; 笑面虎 ; 笑纳 ; 笑气 ; 笑容 ; 笑谈 ; 笑纹 ; 笑窝 ; 笑嘻嘻 ; 笑颜 ; 笑靥 ; 笑吟吟 ; 笑影 ; 笑语 ; 笑逐颜开
[xiào]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 10
Hán Việt: TIẾU
1. cười。露出愉快的表情,发出喜欢的声音。
笑 容。
dáng vui vẻ
眉开眼笑
。 mặt mày rạng rỡ
哈哈大笑
。 cười ha hả
2. cười châm biếm。讥笑。
见笑 。
chê cười
Từ ghép:
笑柄 ; 笑哈哈 ; 笑话 ; 笑剧 ; 笑噱 ; 笑里藏刀 ; 笑脸 ; 笑骂 ; 笑貌 ; 笑眯眯 ; 笑面虎 ; 笑纳 ; 笑气 ; 笑容 ; 笑谈 ; 笑纹 ; 笑窝 ; 笑嘻嘻 ; 笑颜 ; 笑靥 ; 笑吟吟 ; 笑影 ; 笑语 ; 笑逐颜开
Dị thể chữ 笑
咲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑
| tiếu | 笑: | tiếu lâm |
| téo | 笑: | một téo |
Gới ý 15 câu đối có chữ 笑:

Tìm hình ảnh cho: 笑 Tìm thêm nội dung cho: 笑
