Chữ 沛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沛, chiết tự chữ BÁI, PHAI, PHAY, PHÁI, PHÁY, PHÂY, PHẢI, PHẢY, PHẨY, PHỚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沛:

沛 phái, bái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 沛

Chiết tự chữ bái, phai, phay, phái, pháy, phây, phải, phảy, phẩy, phới bao gồm chữ 水 巿 hoặc 氵 巿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沛 cấu thành từ 2 chữ: 水, 巿
  • thuỷ, thủy
  • 巿 phất
  • 2. 沛 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 巿
  • thuỷ, thủy
  • 巿 phất
  • phái, bái [phái, bái]

    U+6C9B, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pei4;
    Việt bính: pui3
    1. [滂沛] bàng phái 2. [沛公] bái công 3. [沛澤] bái trạch 4. [沛然] phái nhiên;

    phái, bái

    Nghĩa Trung Việt của từ 沛

    (Danh) Bãi cỏ, chỗ vũng nước mọc cỏ, đất bỏ hoang mọc cỏ.
    ◇Mạnh Tử
    : Phái trạch đa nhi cầm thú chí (Đằng Văn Công hạ ) Vũng cỏ chằm nước nhiều thì chim muông đến.

    (Danh)
    Họ Phái.

    (Phó)
    Dồi dào, sung sức, hưng thịnh.
    ◎Như: sung phái đầy dẫy, mạnh mẽ.
    ◇Mạnh Tử : Phái nhiên hạ vũ (Lương Huệ Vương thượng ) Mưa xuống sầm sập.
    § Ta quen đọc là bái.

    phải, như "phải trái" (vhn)
    bái, như "bái (chỗ đất bỏ không)" (btcn)
    pháy, như "mưa phay pháy" (btcn)
    phới, như "phơi phới" (btcn)
    phai, như "phai nhạt" (gdhn)
    phái, như "tinh lực sung phái (dư dật dồi dào)" (gdhn)
    phay, như "mưa lay phay" (gdhn)
    phảy, như "phảy nước" (gdhn)
    phây, như "phây phây" (gdhn)
    phẩy, như "phẩy nước" (gdhn)

    Nghĩa của 沛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pèi]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 7
    Hán Việt: BÁI
    dồi dào; sung túc; tràn đầy; tràn trề; đầy đủ。盛大;旺盛。
    沛然。
    tràn đầy; chan chứa.
    充沛。
    tràn trề; chan chứa.

    Chữ gần giống với 沛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

    Chữ gần giống 沛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沛 Tự hình chữ 沛 Tự hình chữ 沛 Tự hình chữ 沛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 沛

    bái:bái (chỗ đất bỏ không)
    phai:phai nhạt
    phay:mưa lay phay
    phái:tinh lực sung phái (dư dật dồi dào)
    pháy:mưa phay pháy
    phây:phây phây
    phải:phải trái
    phảy:phảy nước
    phẩy:phẩy nước
    phới:phơi phới
    沛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沛 Tìm thêm nội dung cho: 沛