Từ: 謹慎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謹慎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cẩn thận
Không sơ suất cẩu thả.

Nghĩa của 谨慎 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnshèn] cẩn thận; thận trọng; dè dặt。对外界事物或自己的言行密切注意,以免发生不利或不幸的事情。
小心谨慎。
cẩn thận; dè dặt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謹

cẩn:cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn
kín:kín đáo, kín tiếng
ngẩn:ngẩn ngơ, ngớ ngẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慎

thận:thận trọng
謹慎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 謹慎 Tìm thêm nội dung cho: 謹慎