Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 證佐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 證佐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chứng tá
☆Tương tự:
chứng nhân
人.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 證

chống:chống chế, chống án
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chững:chững chạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佐

:phò tá
tớ:đầy tớ
證佐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 證佐 Tìm thêm nội dung cho: 證佐