Cao su chống va đập cửa
cảnh sát
Người coi việc giữ gìn an ninh trật tự công cộng.
Nghĩa của 警察 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐngchá] cảnh sát。国家维持社会秩序和治安的武装力量。也指参加这种武装力量的成员。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 警
| cảnh | 警: | cảnh sát; cảnh báo |
| khểnh | 警: | khấp khểnh; nằm khểnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 察
| sát | 察: | sát hạch |
| xét | 察: | xét hỏi, xét nét, xét án |

Tìm hình ảnh cho: 警察 Tìm thêm nội dung cho: 警察
