Cao su chống va đập cửa

Từ: 警察 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 警察:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảnh sát
Người coi việc giữ gìn an ninh trật tự công cộng.

Nghĩa của 警察 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngchá] cảnh sát。国家维持社会秩序和治安的武装力量。也指参加这种武装力量的成员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án
警察 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 警察 Tìm thêm nội dung cho: 警察