Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 變節 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 變節:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biến tiết
Thay đổi tiết tháo, không giữ trọn khí tiết.

Nghĩa của 变节 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànjié]
phản bội; thay đổi lập trường; không giữ khí tiết; khuất phục kẻ thù; bội giáo; bỏ đảng; bội phản; phụ bạc。改变自己的节操、立场、气节在敌人面前屈服。
变节分子。
kẻ phản bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 變

biến:biến mất
bén:sắc bén
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 節

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tét:tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét
típ:xa típ mũ tắp
tít:xa tít
tết:lễ tết
tịt:mù tịt
變節 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 變節 Tìm thêm nội dung cho: 變節