Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 梗塞 trong tiếng Trung hiện đại:
[gěngsè] 1. tắc nghẽn; bế tắc; tắc。阻塞。
2. nhồi máu; hoại tử bộ phận (vì tắc động mạch)。局部动脉堵塞,血流停止。
2. nhồi máu; hoại tử bộ phận (vì tắc động mạch)。局部动脉堵塞,血流停止。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梗
| chành | 梗: | chành ra (bành rộng); vuông chành chạnh |
| cành | 梗: | cành hoa, cành tre |
| cánh | 梗: | tự lực cánh sinh |
| cạnh | 梗: | cạnh bàn |
| gánh | 梗: | gồng gánh; gánh vác |
| ngành | 梗: | ngọn ngành |
| ngáng | 梗: | ngáng lại, ngáng chân |
| ngánh | 梗: | ngáng lại, ngáng chân |
| ngạnh | 梗: | ương ngạnh |
| nhành | 梗: | nhành cây |
| nhánh | 梗: | nhánh cây; chi nhánh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞
| tái | 塞: | biên tái (điểm yếu lược) |
| tắc | 塞: | bế tắc |

Tìm hình ảnh cho: 梗塞 Tìm thêm nội dung cho: 梗塞
