Cao su chống va đập cửa

Từ: 计日程功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 计日程功:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 计日程功 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìrìchénggōng] tiến độ tính theo ngày; hiệu quả tính theo ngày。可以数着日子计算进度。形容在较短期间就可以成功。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
计日程功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 计日程功 Tìm thêm nội dung cho: 计日程功