Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 讳忌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讳忌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讳忌 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìjì] kị huý; cấm kị; kiêng kị。忌讳。
毫不讳忌
không kiêng kị chút nào.
不知讳忌
không biết kiêng kị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讳

huý:phạm huý; tên huý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌

cạy:lo cày cạy
cậy:trông cậy, tin cậy
cữ:cữ thịt (kiêng nhịn thịt)
kiêng:kiêng khem, kiêng kị
kị:kị huý, kiêng kị
kỵ:kỵ huý, kiêng kỵ
讳忌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讳忌 Tìm thêm nội dung cho: 讳忌