Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 黇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黇, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 黇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黇

黇 cấu thành từ 2 chữ: 黃, 占
  • hoàng
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • Nghĩa của 黇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tiān] Bộ: 黃 (黄) - Hoàng
    Số nét: 16
    Hán Việt: CHIÊM
    hươu đa-ma。黇鹿:鹿的一种,全身毛黄褐色或带赤褐色,有白色斑纹,角的上部扁平或呈掌状,尾略长,性温顺。
    黇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黇 Tìm thêm nội dung cho: 黇