Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 卜筮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卜筮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bốc phệ
Bói toán.
Bốc
là bói bằng
quy giáp
甲 tức mu rùa,
phệ
là bói bằng
thi thảo
草 tức cỏ thi.
◇Liêu trai chí dị 異:
Chí miếu tiền, kiến nhất cổ giả, hình mạo kì dị, tự bảng vân: năng tri tâm sự. Nhân cầu bốc phệ
前, 者, 異, 云: 事. 筮 (Vương giả 者) Đến trước miếu, thấy một người mù, hình dáng kì dị, tự đề bảng là biết được tâm sự người khác. Bèn xin xem bói.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卜

bóc:bóc thư; trắng bóc
bói: 
bặc:la bặc (củ cải đỏ)
bốc:bốc (ăn bốc; một bốc gạo)
cốc:cốc rượu
vúc: 
vốc:một vốc, vốc vơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筮

phệ:phệ (bói dịch bằng cỏ thi)
vầu:tre vầu, cây vầu (một loại cây hay làm mũi tên)
卜筮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卜筮 Tìm thêm nội dung cho: 卜筮