Từ: 讳言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讳言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讳言 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìyán] không dám nói; úp mở; không dám nói ra; che giấu; giấu giếm。不敢或不愿说。
无可讳言
không có gì phải giấu giếm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讳

huý:phạm huý; tên huý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
讳言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讳言 Tìm thêm nội dung cho: 讳言