Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 言论 trong tiếng Trung hiện đại:
[yánlùn] 名
ngôn luận; lời bàn。关于政治和一般公共事务的议论。
ngôn luận; lời bàn。关于政治和一般公共事务的议论。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 论
| luận | 论: | luận bàn |

Tìm hình ảnh cho: 言论 Tìm thêm nội dung cho: 言论
