Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quen có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quen:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quen

Nghĩa quen trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Hiểu biết, thông thuộc với mức độ nhất định: người quen Họ quen nhau từ thời học ở trường đại học. 2. Thích nghi, đã trở thành nếp: quen thức khuya dậy sớm quen chịu đựng gian khổ."]

Dịch quen sang tiếng Trung hiện đại:

Nghĩa chữ nôm của chữ: quen

quen𪡵:quen thân
quen:quen biết
quen:quen thuộc
quen:quen thân
quen:quen biết
quen𬙿:quen thân
quen:quen nhau
quen tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quen Tìm thêm nội dung cho: quen