Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa quen trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Hiểu biết, thông thuộc với mức độ nhất định: người quen Họ quen nhau từ thời học ở trường đại học. 2. Thích nghi, đã trở thành nếp: quen thức khuya dậy sớm quen chịu đựng gian khổ."]Dịch quen sang tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: quen
| quen | 𪡵: | quen thân |
| quen | 悁: | quen biết |
| quen | 慣: | quen thuộc |
| quen | 捐: | quen thân |
| quen | 涓: | quen biết |
| quen | 𬙿: | quen thân |
| quen | 貫: | quen nhau |

Tìm hình ảnh cho: quen Tìm thêm nội dung cho: quen
