Nghĩa của 论难 trong tiếng Trung hiện đại:
[lùnnàn] tranh cãi; tranh luận; biện luận。针对对方的论点进行辩论。
两个学派各执一说,互相论难。
hai phái đều bảo thủ ý kiến của mình để tranh luận.
两个学派各执一说,互相论难。
hai phái đều bảo thủ ý kiến của mình để tranh luận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 论
| luận | 论: | luận bàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |

Tìm hình ảnh cho: 论难 Tìm thêm nội dung cho: 论难
