Từ: 豆娘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豆娘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豆娘 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòuniáng] chuồn chuồn kim。构成蜻蜓目束翅亚目的昆虫,像蜻蜓而小。常在水边或草地上飞行,吃小虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘

nàng:nàng dâu
nương:nương tử
nường:nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương
豆娘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豆娘 Tìm thêm nội dung cho: 豆娘