Từ: 同心协力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同心协力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同心协力 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngxīnxiélì] chung lưng đấu cật; đồng tâm hiệp lực。团结一致,共同努力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 协

hiệp:hiệp định; hiệp hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
同心协力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同心协力 Tìm thêm nội dung cho: 同心协力