Từ: 访寻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 访寻:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 访

Nghĩa của 访寻 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎngxún] tìm kiếm; hỏi han tìm kiếm; sưu tầm。打听寻找;访求。
访寻失散的亲人。
tìm kiếm người thân bị thất lạc
访寻草药和良方
tìm kiếm thảo dược và những phương thuốc hay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 访

phỏng访:phỏng vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寻

tìm:tìm kiếm, tìm tòi
tầm:tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào
访寻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 访寻 Tìm thêm nội dung cho: 访寻