Nghĩa của 评弹 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngtán] 1. Bình đàn (một hình thức văn nghệ dân gian, vừa kể chuyện, vừa hát, vừa đàn, lưu hành ở vùng Giang Tô, Chiết Giang,Trung Quốc)。曲艺的一种,流行于江苏,浙江一带,有说有唱,由评话和弹词结合而成。
2. bình thoại và đàn từ。评话和弹词的合称。
2. bình thoại và đàn từ。评话和弹词的合称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 评
| bình | 评: | bình phẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹
| rờn | 弹: | xanh rờn |
| đan | 弹: | |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đận | 弹: | đà đận, lận đận |

Tìm hình ảnh cho: 评弹 Tìm thêm nội dung cho: 评弹
